Dịch

jong

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Pháo đài tu viện Tây Tạngdanh từA Tibetan building which makes up a prefecture; typically a monastery or fortress.
  2. Anh bạn, cậu emdanh từA friendly term of address, especially for a young man.
  3. Dạng khác của djongdanh từAlternative form of djong (“type of sailing ship”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jongDạng gốc (base form)
  2. jongsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

De Jongdanh từ riêngMột họ từ tiếng Hà Lan
mook jongdanh từLoại hình nộm bằng gỗ được thiết kế để đá và đấm trong luyện tập kung fu Vịnh Xuân

Ví dụ

  • , Yam-dok , .Mỏm đá nơi pháo đài tọa lạc hẳn đã từng được sóng nước của hồ vỗ về, nhưng hiện tại hồ Yam-dok đã rút xa đến mức một dải đầm lầy xanh tươi sũng nước trải dài giữa con đường và bờ hồ.
  • . . . . .Tôi rút con dao bấm ra và bắt đầu gọt nhẵn nó. Cậu định làm gì với cái gậy đó, Jan hỏi. Không có gì. Vậy vứt nó đi. Không anh bạn, tôi sẽ giữ nó.
  • ?Kim Jong đang ốm hay Kim Jong ổn?

AI