Nghĩa chính
- Pháo đài tu viện Tây Tạngdanh từA Tibetan building which makes up a prefecture; typically a monastery or fortress.
- Anh bạn, cậu emdanh từA friendly term of address, especially for a young man.
- Dạng khác của djongdanh từAlternative form of djong (“type of sailing ship”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jongDạng gốc (base form)
- jongsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Ví dụ
- , Yam-dok , .Mỏm đá nơi pháo đài tọa lạc hẳn đã từng được sóng nước của hồ vỗ về, nhưng hiện tại hồ Yam-dok đã rút xa đến mức một dải đầm lầy xanh tươi sũng nước trải dài giữa con đường và bờ hồ.
- . . . . .Tôi rút con dao bấm ra và bắt đầu gọt nhẵn nó. Cậu định làm gì với cái gậy đó, Jan hỏi. Không có gì. Vậy vứt nó đi. Không anh bạn, tôi sẽ giữ nó.
- ?Kim Jong đang ốm hay Kim Jong ổn?
Họ từ (word family)
cùng gốc jong- jongleryViệc luyện tập hoặc biểu diễn một nghệ sĩ hát rong ("một nghệ sĩ giải trí lưu động ở Anh và Pháp thời trung cổ")danh từ
- jongseong(bằng tiếng Hàn hoặc chữ Hangul) cụm phụ âm hoặc phụ âm trong âm tiết codadanh từ
- jongleurNghệ sĩ giải trí lưu động ở Anh và Pháp thời trung cổ; các vai trò bao gồm bài hát, âm nhạc, nhào lộn, v.v; một người hát rongdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Tạngརྫོངrdzong“fortress, castle; province, district”
danh từ
- mượn từ tiếng Afrikaansjong“male servant; boy”
- từ tiếng Hà Lanjongen“young”