Dịch

jojoba

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loài Simmondsia chinensis của cây bụi có nguồn gốc từ Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico, loài thực vật duy nhất được biết là lưu trữ sáp lỏng trong hạt của nódanh từAny of species Simmondsia chinensis of shrubs native to the southwestern United States and to Mexico, the only plant known to store liquid wax in its seed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jojobaDạng gốc (base form)
  2. jojobasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jojoba esterdanh từLoại sáp thu được bằng cách ester hóa dầu jojoba với rượu chuỗi dài; được sử dụng trong mỹ phẩm, vv
jojoba oilChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhajojoba
  2. từ O'odhamhohowai

Ví dụ

  • – . . . donʼt .

AI