Nghĩa chính
- Các loài Simmondsia chinensis của cây bụi có nguồn gốc từ Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico, loài thực vật duy nhất được biết là lưu trữ sáp lỏng trong hạt của nódanh từAny of species Simmondsia chinensis of shrubs native to the southwestern United States and to Mexico, the only plant known to store liquid wax in its seed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jojobaDạng gốc (base form)
- jojobasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jojoba esterdanh từ | danh từ | Loại sáp thu được bằng cách ester hóa dầu jojoba với rượu chuỗi dài; được sử dụng trong mỹ phẩm, vv |
| jojoba oil | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhajojoba
- từ O'odhamhohowai
Ví dụ
- – . . . donʼt .