Dịch

jujube

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quả hạch (quả) ngọt và ăn được của một số loài cây nhỏ ở Địa Trung Hải và Châu Phidanh từThe sweet and edible drupes (fruits) of several Mediterranean and African species of small trees.
  2. Cây táo tàudanh từA fruit-bearing tree, Ziziphus jujuba or Ziziphus zizyphus.
  3. Quả của cây này là fructus jujubaedanh từThe fruit of this tree, fructus jujubae.
  4. Cây táo tadanh từA fruit-bearing tree, Ziziphus mauritiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jujubeDạng gốc (base form)
  2. jujubesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Indian jujubedanh từCác loài Ziziphus mauritiana của cây ăn quả có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Á và châu Phi
juju beanChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quả của cây này
  1. The fruit of this tree.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijujube
  2. từ tiếng Latinh trung đạijujuba
  3. từ tiếng Pháp cổjujube

AI