Dịch

jitney

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với minibus: đặc biệt là một tuyến đường cố định theo lịch trìnhdanh từSynonym of minibus, especially one with a scheduled fixed route.
  2. Đồng nghĩa với gypsy cab: một chiếc taxi không có giấy phépdanh từSynonym of gypsy cab, an unlicensed taxi.
  3. Đồng nghĩa với shared taxi: một chiếc taxi thường được chia sẻ với người lạ để tối đa hóa lợi nhuận trên mỗi chuyến đidanh từSynonym of shared taxi, a taxi usually shared with strangers to maximize profitability per trip.
  4. Cuộc thi đấu bowling, bi đá trên bãi cỏ hoặc ném phi tiêu không chính thức trong đó tất cả người chơi có mặt được rút ngẫu nhiên vào các độidanh từAn informal lawn bowling, curling, or darts competition in which all players present are randomly drawn into teams.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jitneyDạng gốc (base form)
  2. jitneysSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Thỏa thuận gian lận trong đó một nhà môi giới có quyền truy cập trực tiếp vào sàn giao dịch thực hiện giao dịch thay mặt cho một nhà môi giới không có quyền truy cập
  1. A fraudulent arrangement whereby a broker who has direct access to an exchange executes trades on behalf of a broker who does not.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc jitney

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Louisiana Creolejetnée
  2. từ tiếng Phápjeton“token, coin-sized metal disc”

AI