Nghĩa chính
- Sô-vanh hiếu chiếntính từOverly patriotic or nationalistic, often with an element of favouring war or an aggressive foreign policy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jingoisticDạng gốc (base form)
- more jingoisticSo sánh hơn (comparative)
- most jingoisticSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc jingoistic- jingoismChủ nghĩa yêu nước quá mức hoặc chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến, đặc biệt là liên quan đến chính sách đối ngoạidanh từ
- jingoistNgười ủng hộ chủ nghĩa dân tộc hung hãn; một người nhiệt liệt ủng hộ các mục tiêu quân sự của một quốc giadanh từ, tính từ
- jingoisticallyXem jingoismtrạng từ
- unjingoisticKhông vui tínhtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .