Dịch

jingoism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa yêu nước quá mức hoặc chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến, đặc biệt là liên quan đến chính sách đối ngoạidanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive patriotism or aggressive nationalism, especially with regards to foreign policy.
  2. Thái độ vui nhộn, bình luận, v.vdanh từđếm được (countable)A jingoistic attitude, comment, etc.
  3. Chủ nghĩa Sô vanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Chauvinism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jingoismDạng gốc (base form)
  2. jingoismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ ” .
  • “” , , , […]
  • “ . ,” . “ , .”

AI