Nghĩa chính
- Có hàmtính từHaving jaws.
- Có hàm cụ thể, có loại hàmtính từHaving a specified type of jaw.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pig-jawedtính từ | tính từ | Có hàm trên nhô ra ngoài hàm dưới, răng cửa hàm trên nhô trước hàm dưới |
| jut-jawedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với jaw-jutting |
| blue-jawedtính từ | tính từ | Để lộ một bộ râu chưa cạo |
| slack-jawedtính từ | tính từ | Miệng ở tư thế mở và quai hàm buông thõng, đặc biệt khi thể hiện sự hoang mang hoặc kinh ngạc |
| wapper-jawedtính từ | tính từ | Có hàm dưới nhô ra |
| jimber-jawedtính từ | tính từ | Có hàm dưới nhô ra |
| square-jawedtính từ | tính từ | Có hàm vuông |
| lantern-jawedtính từ | tính từ | Có cằm nhô |
Họ từ (word family)
cùng gốc jawedVí dụ
- - quai hàm vuông