Nghĩa chính
- Lạc lõng, chướng tai, mâu thuẫntính từThat jars (clashes or disagrees); incongruous, conflictful.
- Việc đóng lọdanh từStorage in jars.
- Cú xóc, sự chấn độngdanh từA feeling or movement that jars or jolts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jarringDạng gốc (base form)
- jarringsSố nhiều (plural)
- more jarringSo sánh hơn (comparative)
- most jarringSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Nhà máy xi măng lớn gần đó có các đường ray nhánh, tạo nên một nốt trầm công nghiệp đột ngột, lạc lõng giữa khung cảnh vùng đồi nông thôn.
- .Việc đóng lọ đào diễn ra vào cuối mùa.
- striker's , , "" , .Công việc của thợ đột cũng nặng nhọc, vì kim loại có rất ít độ đàn hồi, và sự va đập liên tục thực sự làm mỏi cơ bắp.