Dịch

jarringness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tình trạng bị chói tai; sự mâu thuẫn xấu xídanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being jarring; ugly incongruity.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] well-expressed […]

AI