Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jarringness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị chói tai; sự mâu thuẫn xấu xí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being jarring; ugly incongruity.
Nguồn gốc
(etymology)
jarring
+
-ness
Ví dụ
[…]
the
judgement
that
sees
banality
or
feebleness
and
jarringness
in
what
previously
seemed
entirely
harmonious
and
well-expressed
[…]
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị chói tai
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị chói tai
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị chói tai