jammy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giống mứt về mùi vị, kết cấu, v.vtính từResembling jam in taste, texture, etc.
- Bị kẹt trong mứttính từCovered in jam.
- Chứa mứttính từContaining jam.
- Khẩu súngdanh từA gun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye jammydanh từ | danh từ | Cú đấm vào mắt, hoặc một con mắt đen |
| jammy Arabdanh từ | danh từ | Một người cực kỳ may mắn |
| jammy dodgerdanh từ | danh từ | Một người có sự may mắn đáng kinh ngạc |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
May mắn
- May mắn; đặc biệt là không đáng có như vậyLucky; especially undeservedly so.
Họ từ (word family)
cùng gốc jammyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- child's