Dịch

jammy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giống mứt về mùi vị, kết cấu, v.vtính từResembling jam in taste, texture, etc.
  2. Bị kẹt trong mứttính từCovered in jam.
  3. Chứa mứttính từContaining jam.
  4. Khẩu súngdanh từA gun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jammyDạng gốc (base form)
  2. jammiesSố nhiều (plural)
  3. jammierSo sánh hơn (comparative)
  4. jammiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eye jammydanh từCú đấm vào mắt, hoặc một con mắt đen
jammy Arabdanh từMột người cực kỳ may mắn
jammy dodgerdanh từMột người có sự may mắn đáng kinh ngạc

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
May mắn
  1. May mắn; đặc biệt là không đáng có như vậyLucky; especially undeservedly so.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • child's

AI