Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
jamminess
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị kẹt hoặc bị kẹt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being jammy or jamlike.
2
May mắn bất ngờ; sự may mắn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Unexpected luck; flukiness.
Nguồn gốc
(etymology)
jammy
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị kẹt hoặc bị kẹt
2
May mắn bất ngờ
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị kẹt hoặc bị kẹt
2
May mắn bất ngờ
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị kẹt hoặc bị kẹt
2
May mắn bất ngờ