Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cái búa khoandanh từA portable percussive power tool that combines a hammer and chisel used to drill or break hard matter, for instance rock or concrete.
- Một cái gì đó rất mạnh mẽ nhưng cũng rất cứng nhắcdanh từSomething that is very strong but also very rigid.
- Sử dụng búa khoanđộng từnội động từ (intransitive)To use a jackhammer.
- Phá vỡ (thứ gì đó) bằng búa khoanđộng từngoại động từ (transitive)To break (something) using a jackhammer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jackhammerNguyên thể (infinitive)
- jackhammersSố nhiều (plural)
- jackhammeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jackhammeringPhân từ I (present participle)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Hình thành (cái gì đó) bằng cách sử dụng búa khoan
- ngoại động từ (transitive)To form (something) using a jackhammer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .
- . , […]
- ; .