Dịch

jabby

tính từ (adjective)
/ˈd͡ʒæbi/

Nghĩa chính

  1. Ngắn gọn nhưng mạnh mẽ và mạnh mẽtính từShort yet vigorous and forceful.
  2. Đặc trưng bởi nhịp điệu hoặc hành động giống như cú đâmtính từCharacterized by jab-like rhythms or actions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jabbyDạng gốc (base form)
  2. jabbierSo sánh hơn (comparative)
  3. jabbiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , you’ve .
  • , .

AI