Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
iwis
trạng từ
(adverb)
/ˈ
iː
w
i
z
/
Nghĩa chính
1
Chắc chắn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Certainly, surely, indeed.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
iwis
“certain, sure”
từ tiếng Anh cổ
ġewiss
“certain, sure”
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*gawiss
Xem thêm 2 gốc cổ hơn
Ví dụ
Iwis
,
in
all
the
Senate
There
was
no
heart
so
bold
[…].
God
vanished
long
ago
,
iwis
,
A
mere
subjective
synthesis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一定
yī dìng
Nhất định, chắc chắn
确定
què dìng
Xác định, rõ ràng, chắc chắn
必然
bì rán
Chắc chắn, tất yếu
Tiếng Tây Ban Nha
seguramente
Chắc chắn
definitivamente
Chắc chắn, nhất định
firme
Vững chắc, chắc chắn, kiên cố
AI
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn