isotopic
C2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc đồng vịtính từof, or relating to isotopes
- Đẳng cấutính từkhông so sánh (not comparable)Of two presemifields 𝕊 and 𝕊' of characteristic p, when there exists three linear maps g_1, g_2, and g_3 from 𝕊 to 𝕊' such that g_1(x·y)=g_2(x)∘g_3(y) for all x,y∈𝕊.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isotopic spindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với isospin |
| isotopic dilutiondanh từ | danh từ | Bất kỳ kỹ thuật nào liên quan đến việc thêm vào mẫu hợp chất được đánh dấu đồng vị |
| isotopic chemistrydanh từ | danh từ | Nghiên cứu ảnh hưởng của sự thay thế đồng vị lên các hợp chất hóa học, đặc biệt là động học của các phản ứng của chúng |
| isotopic labellingdanh từ | danh từ | Việc dán nhãn một phân tử bằng đồng vị phóng xạ để theo dõi quá trình trao đổi chất của nó trong cơ thể sinh vật |
| isotopic signaturedanh từ | danh từ | Tập hợp các tỷ lệ về độ phong phú của các đồng vị khác nhau của các nguyên tố xác định trong một mẫu, được sử dụng làm xét nghiệm chẩn đoán về nguồn gốc hoặc tuổi của mẫu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha