Dịch

isogloss

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường trên bản đồ biểu thị ranh giới địa lý của một đối tượng ngôn ngữdanh từA line on a map indicating the geographical boundaries of a linguistic feature.
  2. Đặc điểm ngôn ngữ được chia sẻ giữa các ngôn ngữ hoặc các dạng ngôn ngữ, thông qua bất kỳ cơ chế nào, cho dù là sự kế thừa di truyền hay các lực lượng ngôn ngữ khácdanh từA linguistic feature shared between languages or language varieties, through any of various mechanisms, whether genetic inheritance or other linguistic forces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isoglossDạng gốc (base form)
  2. isoglossesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

iso-gloss

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἴσοςísos“equal”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wi-“to separate”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , "", .
  • ( ) .

AI