Dịch

isabella

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Màu vàng xám, màu isabelladanh từkhông đếm được (uncountable)A pale grey-yellow, fawn, cream-brown or parchment colour.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Lake Isabelladanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ
Isabella Countydanh từ riêngMột trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mount Pleasant

Ví dụ

  • , , , […]Nếu đem tiếp xúc với nhiệt ngay khi vừa ấm vừa phải, màu ô liu sẫm của nó sẽ biến đổi gần như đột ngột sang màu vàng xám isabella, nó trở nên đục ngầu và xuất hiện rất nhiều kết tủa[…]
  • .Isabella lúc đó đang bị ướt.
  • .Stefan đã để Isabella vào trước.

AI