Dịch

IR

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌ/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tiếp đầu ngữ “không”danh từInitialism of inertial reference.
  2. Quan hệ lao độngdanh từInitialism of industrial relations.
  3. Quan hệ nhà đầu tưdanh từInitialism of investor relations.
  4. Liên chủng tộctính từInitialism of interracial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IRDạng gốc (base form)
  2. IRsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ir.danh từ riêngViết tắt của Ireland
ir-tiền tốDùng để diễn đạt sự phủ định; không
N. Ir.danh từ riêngViết tắt của Northern Ireland
4IRdanh từ riêngViết tắt của Fourth Industrial Revolution
give ir someone hotcụm từMắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tìm kiếm thông tin
  1. Initialism of information retrieval.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Phi công đã kiểm tra hệ thống IR trước khi cất cánh.
  • .Cô ấy đang học IR như một phần của bằng kinh doanh.
  • company’s .Đội IR của công ty đã tổ chức cuộc gọi công bố kết quả hàng quý.

AI