IR
danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌ/
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tiếp đầu ngữ “không”danh từInitialism of inertial reference.
- Quan hệ lao độngdanh từInitialism of industrial relations.
- Quan hệ nhà đầu tưdanh từInitialism of investor relations.
- Liên chủng tộctính từInitialism of interracial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IRDạng gốc (base form)
- IRsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ir.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Ireland |
| ir-tiền tố | tiền tố | Dùng để diễn đạt sự phủ định; không |
| N. Ir.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Northern Ireland |
| 4IRdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Fourth Industrial Revolution |
| give ir someone hotcụm từ | cụm từ | Mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tìm kiếm thông tin
- Initialism of information retrieval.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Phi công đã kiểm tra hệ thống IR trước khi cất cánh.
- .Cô ấy đang học IR như một phần của bằng kinh doanh.
- company’s .Đội IR của công ty đã tổ chức cuộc gọi công bố kết quả hàng quý.