Dịch

mir

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công xã nông thôn Ngadanh từA traditional village community in Imperial Russia, characterised by self-government and collectivist control of local lands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mirDạng gốc (base form)
  2. mirsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Meryam Mirdanh từ riêngNgôn ngữ Trans-Fly Papuan được nói ở phía đông Quần đảo eo biển Torres
Terich Mirdanh từ riêngNgọn núi cao nhất của dãy Hindu Kush, nằm ở quận Chitral của Khyber Pakhtunkhwa, Pakistan

Họ từ (word family)

cùng gốc mir

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaмирmir“community, village commune; peace; world”

Ví dụ

  • [] […] , .Hiến pháp của ngôi làng […] là một chủ đề khiến tôi đặc biệt quan tâm, bởi vì tôi nhận thức được rằng công xã nông thôn Nga là thể chế kỳ lạ nhất của nước Nga.
  • "" "."“Mir” là một từ tiếng Nga đẹp có nghĩa là “hòa bình”.
  • 16,500 .Hơn 16.500 thí nghiệm khoa học và kỹ thuật khác nhau đã được thực hiện trên trạm Mir.

AI