Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ipsilateral
tính từ
(adjective)
/ˌ
ɪ
p
s
ɪ
ˈ
l
æ
t
ə
ɹ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
On the same side of the body.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
homolateral
Trái nghĩa
contralateral
Nguồn gốc
(etymology)
ipsi-
+
lateral
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ipsilateral
Cùng bên
Ví dụ
The
stroke
was
characterised
by
ipsilateral
paralysis
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ipsilateral
ipsilateral
ly
Ở cùng một phía của cơ thể
trạng từ
ipsilateral
ity
Trạng thái cùng bên, tức là ở cùng một phía
danh từ
ipsilateral
ized
Chuyển thành dạng cùng bên
tính từ
ipsilateral
buccal
Cùng bên và má
tính từ
Từ liên quan
(related word)
ipsilesional
AI
1
Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể
1
Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể
1
Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể