Dịch

ipsilateral

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)On the same side of the body.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI