Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ipsilesional
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cùng phía với tổn thương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
On the same side as a lesion.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
contralesional
Nguồn gốc
(etymology)
ipsi-
+
lesion
+
-al
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ipsilesional
ipsilesional
ly
Cùng phía với tổn thương
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
ipsilateral
AI
1
Cùng phía với tổn thương
1
Cùng phía với tổn thương
1
Cùng phía với tổn thương