Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
iotroxic acid
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phân tử cụ thể được sử dụng làm môi trường tương phản
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A particular molecule used as a contrast medium.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
iotroxic acid
iotrox
ate
Các muối hoặc este của axit iotroxic
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
io-
“iodine-containing contrast media”
+
tri-
+
ethoxy
+
-ic
AI
1
Phân tử cụ thể được sử dụng làm môi trường tương phản
1
Phân tử cụ thể được sử dụng làm môi trường tương phản
1
Phân tử cụ thể được sử dụng làm môi trường tương phản