Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
iodization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự bôi iôt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or process of iodizing.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
deiodination
Nguồn gốc
(etymology)
iodize
+
-ation
Ví dụ
For
public
health
purposes
,
the
most
practical
is
iodization
of
salt
,
and
this
continues
to
be
the
mainstay
of
national
prophylactic
programs
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
iodization
over
iodization
Iốt quá mức
danh từ
Từ liên quan
(related word)
iodized
uniodized
noniodized
AI
1
Sự bôi iôt
1
Sự bôi iôt
1
Sự bôi iôt