Nghĩa chính
- Xem invariantdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being invariant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invarianceDạng gốc (base form)
- invariancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time-invariancedanh từ | danh từ | Dạng hệ thống mà hành vi của nó, tức là phản ứng của nó với đầu vào, không thay đổi theo thời gian |
| scale invariancedanh từ | danh từ | Một đặc điểm của các vật thể hoặc định luật không thay đổi nếu thang đo chiều dài (hoặc thang năng lượng) được nhân với một hệ số chung |
| Galilean invariancedanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên tắc các định luật chuyển động là như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính |
| time reversal invariancedanh từ | danh từ | Nguyên tắc là nếu một chuỗi các sự kiện có thể xảy ra thì chuỗi sự kiện đó cũng có thể xảy ra theo thứ tự ngược lại |
Họ từ (word family)
cùng gốc invarianceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha