Dịch

intrusion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự xâm nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The forcible inclusion or entry of an external group or individual; the act of intruding.
  2. Sự xâm nhập macma, khối đá xâm nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Magma forced into other rock formations; the rock formed when such magma solidifies.
  3. Công trình lạc lõng, yếu tố phá vỡ cảnh quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A structure that lies within a historic district but is nonhistoric and irrelevant to the district.
  4. Sự xen âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The insertion of a phoneme into the pronunciation of a word despite its absence from the spelling. (e.g. intrusive r)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrusionDạng gốc (base form)
  2. intrusionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intrusion (on/upon sth)sự xâm phạm (vào việc gì)They claim the noise from the new airport is an intrusion on their lives.Họ cho rằng tiếng ồn từ sân bay mới là sự xâm phạm vào cuộc sống của họ.
  • intrusion (into sth)sự xâm phạm (vào việc gì)This was another example of press intrusion into the affairs of the royals.Đây là một ví dụ khác về sự xâm phạm của báo chí vào chuyện riêng tư của hoàng gia.
  • intrusion (into/on/upon sth)sự xâm phạm (vào/đến việc gì)

Cụm từ (phrase)

armed intrusionSự xâm nhập vũ trang
constant intrusionSự quấy rầy liên tục
intrusion into someone's privacySự xâm phạm quyền riêng tư
unwarranted intrusionSự can thiệp vô lý
unwelcome intrusionSự can thiệp không mong muốn
intrusion fantasydanh từTiểu thuyết ít giả tưởng trong đó các yếu tố ma thuật hoặc kỳ ảo xâm nhập vào thế giới thực
layered intrusiondanh từMột khối lớn đá lửa trong đó sự phân tầng rõ rệt tiếp tục kéo dài nhiều dặm
seawater intrusionXâm nhập mặn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ý nghĩ xâm nhập
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ý nghĩ xâm nhập, ký ức xâm nhậpAn involuntarily arising idea or memory that is nuisant and falsifies an accurate impression of the world.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiintrusioun
  2. từ tiếng Pháp cổintrusion
  3. từ tiếng Latinh trung đạiintrūsiō

Ví dụ

  • .Cô ấy xem các cuộc gọi tiếp thị bán hàng là một sự làm phiền không mong muốn.
  • .Bối cảnh này đã bị thay đổi đôi chút bởi sự xuất hiện của các yếu tố hiện đại.
  • .Một thách thức trong các nghiên cứu gần đây về cấu trúc âm thanh tiếng Tây Ban Nha là hiểu rõ các điều kiện dẫn đến hiện tượng xen nguyên âm cũng như hệ quả của nó đối với âm vị học tiếng Tây Ban Nha.

AI