Dịch

intranet

B2danh từ (noun)
UK/ˈɪntɹəˌnɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mạng nội bộdanh từA private computer network, typically one that uses the protocols of the Internet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intranetDạng gốc (base form)
  2. intranetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Nhà điều hành sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để tối đa hóa sự tương tác, bao gồm mạng nội bộ mới và cải tiến được thiết kế để khuyến khích giao tiếp hai chiều trung thực giữa nhân viên và ban quản lý.
  • , , . .Một trang web có thể được tạo trên mạng nội bộ, đám mây cục bộ hoặc riêng tư, hoặc mạng riêng ảo. Một trang web là dành cho toàn thế giới.

Họ từ (word family)

cùng gốc intranet

Ngôn ngữ khác

AI