intermolecular
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giữa các phân tử, gian phân tửtính từkhông so sánh (not comparable)from one molecule to another; between molecules
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intermolecular forcedanh từ | danh từ | Bất kỳ tương tác hấp dẫn hoặc lực đẩy nào xảy ra giữa các nguyên tử hoặc phân tử và trở nên quan trọng ở khoảng cách khoảng 1 nanomet trở xuống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha