Dịch

intermolecular

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giữa các phân tử, gian phân tửtính từkhông so sánh (not comparable)from one molecule to another; between molecules

Cụm từ (phrase)

intermolecular forcedanh từBất kỳ tương tác hấp dẫn hoặc lực đẩy nào xảy ra giữa các nguyên tử hoặc phân tử và trở nên quan trọng ở khoảng cách khoảng 1 nanomet trở xuống

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI