Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intermolecularly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách liên phân tử; giữa các phân tử
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an intermolecular manner; between molecules
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
intramolecularly
Nguồn gốc
(etymology)
intermolecular
+
-ly
AI
1
Theo cách liên phân tử
1
Theo cách liên phân tử
1
Theo cách liên phân tử