Nghĩa chính
- Đoạn nhạc ngắn hoặc diễn trong khoảng thời gian của cảnh tượng chính; một đoạn dạo đầu sân khấudanh từA short piece of music or act in the interval of the main spectacle; a theatrical interlude.
- Chất làm sạch vòm miệng; một bữa ăn nhẹ nhỏ với hương vị trung tính nhẹ nhàng; một trái cây; một loại rượu vang sủi tươi; hoặc một ly cocktail trái cây hoặc sữa; được phục vụ giữa các món trong bữa ăndanh từA palate cleanser; a small snack with a bright light neutral taste; a fruit; a fresh sparkling wine; or a fruity or milky cocktail; that is served between courses in a meal.
- Động thái chiến thuật làm gián đoạn việc thực hiện kế hoạch hiện tạidanh từA tactical move which interrupts the execution of the current plan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- intermezzoDạng gốc (base form)
- intermezzi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- intermezzosSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intermezzo-liketính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của một intermezzo |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýintermezzo
Cùng gốc (doublet)intermedeintermedium
Ví dụ
- , , , [...].
- Thespis’ .