Nghĩa chính
- Chơi ở nơi khác; bỏ qua nước đi cuối cùng của đối thủdanh từplaying elsewhere; ignoring the opponent's last move.
- Đi chơi chỗ khác; bỏ qua nước đi cuối cùng của đối phươngđộng từnội động từ (intransitive)To play elsewhere; to ignore the opponent's last move.
- Chuyển sự chú ý của một người ra khỏi một nhiệm vụ đang diễn ra; thay đổi bánh răngđộng từnội động từ (intransitive)To shift one's attention away from an ongoing task; to change gears.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật手抜きtenuki
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)