Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interjacent
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Nằm giữa, xen vào giữa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Situated between; lying among.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
interjacent
interjacent
ly
Theo cách như vậy để được xen kẽ
trạng từ
interjacen
cy
Tính liền kề
danh từ
interjacen
ce
Tính liền kề
danh từ
Từ liên quan
(related word)
adjacent
circumjacent
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
inter-
“between”
Ví dụ
The
interjacent
islands
between
Asia
and
America
admit
his
passing
from
one
continent
to
the
other
[…]
AI
1
Nằm giữa
1
Nằm giữa
1
Nằm giữa