Dịch

intercept

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɪntəsɛpt/US/ˈɪntɚsɛpt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To stop, deflect or divert (something in progress or motion).
  2. Cắt bóng, chặn bóngđộng từngoại động từ (transitive)To gain possession of (the ball) in a ball game.
  3. Cắt đường chuyền, chặn bắt bóngđộng từngoại động từ (transitive)Of a defensive player: to steal a pass thrown by the opposing team, gaining possession of the ball.
  4. Sự nghe lén, sự chặn thu tín hiệudanh từAn interception of a radio broadcast or a telephone call.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interceptNguyên thể (infinitive)
  2. interceptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. interceptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. interceptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intercept sb/sthchặn ai/cái gì
  • intercept sthchặn cái gì

Cụm từ (phrase)

intercept a messageChặn bắt tin nhắn
intercept a missileĐánh chặn tên lửa
intercept a passCắt một đường chuyền
intercept communicationsChặn nghe liên lạc
intercept radio signalsBắt tín hiệu vô tuyến
intercept an emailChặn thư điện tử
x-interceptdanh từGốc; số không; một điểm tại đó một đường thẳng đi qua trục x của lưới Descartes, trong đó y bằng 0
y-interceptdanh từĐiểm tại đó một đường thẳng cắt trục y của lưới Descartes

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Chắn giữa
  1. ngoại động từ (transitive)Chắn giữa, kẹp giữaTo take or comprehend between.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinterceptum

Ví dụ

  • .Cảnh sát đã chặn bắt gói hàng chứa đồ ăn trộm khi nó đang được vận chuyển.
  • giao điểm trục tung
  • .Các máy bay chiến đấu đã được lệnh xuất kích khẩn cấp để đánh chặn một chiếc máy bay chở khách bay chệch đường bay.

AI