Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To stop, deflect or divert (something in progress or motion).
- Cắt bóng, chặn bóngđộng từngoại động từ (transitive)To gain possession of (the ball) in a ball game.
- Cắt đường chuyền, chặn bắt bóngđộng từngoại động từ (transitive)Of a defensive player: to steal a pass thrown by the opposing team, gaining possession of the ball.
- Sự nghe lén, sự chặn thu tín hiệudanh từAn interception of a radio broadcast or a telephone call.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interceptNguyên thể (infinitive)
- interceptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- interceptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interceptingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- intercept sb/sthchặn ai/cái gì
- intercept sthchặn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intercept a message | Chặn bắt tin nhắn | |
| intercept a missile | Đánh chặn tên lửa | |
| intercept a pass | Cắt một đường chuyền | |
| intercept communications | Chặn nghe liên lạc | |
| intercept radio signals | Bắt tín hiệu vô tuyến | |
| intercept an email | Chặn thư điện tử | |
| x-interceptdanh từ | danh từ | Gốc; số không; một điểm tại đó một đường thẳng đi qua trục x của lưới Descartes, trong đó y bằng 0 |
| y-interceptdanh từ | danh từ | Điểm tại đó một đường thẳng cắt trục y của lưới Descartes |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Chắn giữa
- ngoại động từ (transitive)Chắn giữa, kẹp giữaTo take or comprehend between.
Họ từ (word family)
cùng gốc interceptNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinterceptum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cảnh sát đã chặn bắt gói hàng chứa đồ ăn trộm khi nó đang được vận chuyển.
- giao điểm trục tung
- .Các máy bay chiến đấu đã được lệnh xuất kích khẩn cấp để đánh chặn một chiếc máy bay chở khách bay chệch đường bay.