Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
integumental
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc vỏ bọc; thuộc lớp bọc ngoài (da, vỏ v v... )
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to the integument.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
integumental
integument
Lớp vỏ hoặc lớp bảo vệ bên ngoài khác
danh từ
integumenta
ry
Da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc
tính từ
sub
integumental
Bên dưới tích phân
tính từ
Từ liên quan
(related word)
tegumental
Nguồn gốc
(etymology)
integument
+
-al
Ví dụ
Fire
ants
circumvented
the
problem
of
an
ineffective
sting
by
having
an
unusual
and
highly
effective
venom
that
when
daubed
or
sprayed
on
other
ants
penetrates
their
waxy
protective
integumental
barrier
and
kills
or
disables
them
.
AI
1
Thuộc vỏ bọc
1
Thuộc vỏ bọc
1
Thuộc vỏ bọc