Nghĩa chính
- Lớp vỏ hoặc lớp bảo vệ bên ngoài khácdanh từA shell or other outer protective layer.
- Lớp vỏ bảo vệ bên ngoài như lông hoặc da của động vật, vỏ hoặc vỏdanh từAn outer protective covering such as the feathers or skin of an animal, a rind or shell.
- Lớp ngoài của noãn, phát triển thành vỏ hạtdanh từThe outer layer of an ovule, which develops into the seed coat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- integumentDạng gốc (base form)
- integumentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| integumentary systemdanh từ | danh từ | Da, lông và các lớp phủ bên ngoài khác của động vật |
| integumentary patterndanh từ | danh từ | Tất cả các đặc điểm của da, lông, v.v. của một con vật được sắp xếp theo kiểu dáng; đặc biệt là cấu hình của các đường biểu bì (dermatoglyphics) đặc trưng của loài linh trưởng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhintegumentum“a covering”
Ví dụ
- […] book's , , , […]
- Sarsem .
- , , , . !
Họ từ (word family)
cùng gốc integument- integumentalThuộc vỏ bọc; thuộc lớp bọc ngoài (da, vỏ v v... )tính từ
- integumentaryDa, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọctính từ
- integumentedCó lớp phủ hoặc phần tích hợptính từ
- integumentationHành động hoặc quá trình bao phủ bằng các phần tích phân; trạng thái hoặc cách thức được bảo hiểmdanh từ
Từ liên quan (related word)