Dịch

insider trading

danh từ (noun)
US/ɪnˈsaɪdɚ ˈtɹeɪdɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Giao dịch bất hợp pháp cổ phiếu của công ty đại chúng hoặc chứng khoán khác dựa trên thông tin quan trọng, không công khai về công tydanh từkhông đếm được (uncountable)The illegal trading of a public company's stock or other securities based on material, nonpublic information about the company.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ( ) company's . "" .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

AI