Nghĩa chính
- Tội ác hoặc hành động bất hợp pháp khác được thực hiện bởi hoặc với sự hỗ trợ của một người nào đó có quan hệ với nạn nhân hoặc được giao quyền tiếp cận công việc và cơ sở của nạn nhândanh từA crime or other illicit action committed by or with the assistance of someone either having a relationship with a victim or entrusted with access to the victim's affairs and premises.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inside jobDạng gốc (base form)
- inside jobsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " "; .
- .
- 9/11 .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- insidekết hợpvụ trộm nội bộ, việc làm của người trong nội bộ