Nghĩa chính
- Chènđộng từinsert
- Số nhiều của indanh từplural of in
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| explore the ins and outs | Tìm hiểu tường tận | |
| ins and outsdanh từ | danh từ | Chi tiết, mọi ngõ ngách |
| know the ins and outs | Biết rõ tường tận | |
| master the ins and outs | Nắm rõ tường tận | |
| the ins and outs of | Chi tiết cụ thể của | |
| understand the ins and outs | Hiểu rõ ngọn ngành | |
| ins.danh từ | danh từ | Viết tắt của insurance |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Không cần nói những lời độc ác như vậy với những người mới tham gia và chưa biết các chi tiết.
- .Tôi không biết chi tiết và thủ tục của vụ này.
- .Tôi không quen với các chi tiết và thủ tục của tất cả việc này.