Nghĩa chính
- Đường cacbonic vòng đơn giản (hexahydroxycyclohexane; công thức hóa học: C₆H₁₂O₆) xảy ra trong mô động vật và thực vật. Sau khi được coi là một phần của phức hợp vitamin B, nhưng không phải là vitamin vì cơ thể có thể tổng hợp đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simple carbocyclic sugar (hexahydroxycyclohexane; chemical formula: C₆H₁₂O₆) which occurs in animal and plant tissue. Once treated as part of the vitamin B complex, but is not a vitamin as it can be synthesized by the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inositolDạng gốc (base form)
- inositolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inositol hexaphosphate | Chưa có nghĩa | |
| inositol triphosphate | Chưa có nghĩa | |
| inositol pentakisphosphate | Chưa có nghĩa | |
| inositol triphosphate receptor | Chưa có nghĩa | |
| myo-inositol | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inositol- inositolphospholipidAny phospholipid containing inositol; phosphatidylinositolchưa dịchdanh từ
- inositolphosphoglycanLoại phosphoglycan có nguồn gốc từ phosphatidylinositoldanh từ
- inositolphosphorylceramidePhức hợp enzyme gắn màng đặc hiệu của nấm xúc tác một bước quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp spakenolipid. Sự vắng mặt của nó trong tế bào động vật có vú và vai trò thiết yếu đối với khả năng tồn tại của nấm khiến nó trở thành mục tiêu hấp dẫn và có chọn lọc để phát triển khả năng chống nấmdanh từ
- glycerophosphoinositolEste inositol của axit glycerophosphoricdanh từ