Nghĩa chính
- (thuộc) bẹntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the groin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inguinal canaldanh từ | danh từ | Một trong hai đoạn ở thành bụng trước dẫn dây tinh trùng ở cơ thể nam giới và dây chằng tròn ở cơ thể nữ giới |
| ventro-inguinaltính từ | tính từ | Liên quan đến cả bụng và háng, hoặc liên quan đến bụng và ống bẹn |
| inguinal ligamentdanh từ | danh từ | Dây chằng ở háng kéo dài từ gai chậu trước trên đến củ mu và được hình thành do sự hoại tử của cơ xiên ngoài của bụng |
| abdominal inguinal ringdanh từ | danh từ | Lỗ mở phía trên của ống bẹn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inguinalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinguinālis