Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infrainguinal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bên dưới dây chằng hoặc ống bẹn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Below the inguinal ligament or canal
Nguồn gốc
(etymology)
infra-
+
inguinal
Ví dụ
Blockage
of
the
crosstalk
between
the
thrombin-PAR
-1
system
and
the
AGE-RAGE
axis
by
rivaroxaban
may
be
a
new
therapeutic
option
to
reduce
thromboembolic
events
such
as
infrainguinal
graft
occlusion
in
patients
with
diabetes
[ 48 ].
AI
1
Bên dưới dây chằng hoặc ống bẹn
1
Bên dưới dây chằng hoặc ống bẹn
1
Bên dưới dây chằng hoặc ống bẹn