Dịch

infrainguinal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bên dưới dây chằng hoặc ống bẹntính từkhông so sánh (not comparable)Below the inguinal ligament or canal

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • thrombin-PAR-1 AGE-RAGE [ 48 ].

AI