Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự kết hợp, sự sáp nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of incorporating, or the state of being incorporated.
- Sự hòa trộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The union of different ingredients in one mass; mixture; combination; synthesis.
- Sự hợp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The union of something with a body already existing; association; intimate union; assimilation.
- Sự thành lập công tydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of creating a corporation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incorporationDạng gốc (base form)
- incorporationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- incorporation (of A) (into B)việc kết hợp (A) (vào B)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| articles of incorporationdanh từ | danh từ | Bài viết của hiệp hội |
| municipal incorporationdanh từ | danh từ | Việc thành lập một đô thị bằng cách ban hành một văn bản quản lý |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Pháp nhân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A body incorporated; a corporation.
Ví dụ
- .Một trong những đổi mới đáng chú ý trong công nghệ bê tông là sự phát triển của vật liệu xi măng tự phục hồi thông qua việc kết hợp các tác nhân vi khuẩn.
- city's , .Sau khi thành phố được sáp nhập vào quận thủ đô, dân số đã tăng lên.
- .Điều lệ thành lập công ty cuối cùng đã hoàn tất cho Câu lạc bộ Digital Groove của chúng tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc incorporationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiincorporacioun
- từ tiếng Pháp cổincorporacion
- từ tiếng Latinh muộnincorporatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha