Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
articles of incorporation
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɑː
t
ɪ
k
ə
l
z
ə
v
ɪ
ŋ
ˌ
k
ɔː
p
ə
ˈɹ
eɪ
ʃ
ə
n
/
US
/ˈ
ɑ
ɹ
t
ɪ
k
ə
l
z
ə
v
ɪ
ŋ
ˌ
k
ɔɹ
p
ə
ˈɹ
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Bài viết của hiệp hội
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
articles of association
Ví dụ
When
the
articles
of
incorporation
are
complete
it
is
essential
to
go
to
the
notary
public's
office
to
undertake
certification
of
the
articles
drawn
up
.
The
articles
of
incorporation
have
finally
been
completed
for
our
Digital
Groove
Club
.
AI
1
Bài viết của hiệp hội
1
Bài viết của hiệp hội
1
Bài viết của hiệp hội