incl
B2giới từ (preposition)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bao gồmgiới từAbbreviation of including.
- Bao gồm, gồm cóđộng từAbbreviation of include.
- Gồm cả, bao hàmtính từAbbreviation of inclusive.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incl.động từ, tính từ | động từ, tính từ | Viết tắt của including |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc inclVí dụ
- / , , & , , & .Phải có kinh nghiệm với shell, bao gồm Bash, và xử lý văn bản dòng lệnh bao gồm grep, awk và sed.
- : ( .) & .Có thể bao gồm: Vùng lương theo khu vực (dựa theo địa điểm) và các ưu đãi cổ phiếu.
- () ().Đại từ we (gồm cả người nghe) khác với đại từ we (không gồm người nghe).