Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ở vị trí ban đầutính từkhông so sánh (not comparable)In an original position.
- Ở một vị trí thích hợptính từkhông so sánh (not comparable)In a proper position.
- Thành lập; đang hoạt độngtính từkhông so sánh (not comparable)Established; in operation.
- Vào một vị trí thích hợp hoặc dự định; vào đúng vị trítrạng từkhông so sánh (not comparable)Into a proper or intended position; into place.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)age in placeTiếp tục cư trú tại nhà riêng và cộng đồng của mình khi đủ tuổi, trái ngược với việc chuyển đến cơ sở trợ giúp sinh hoạt hoặc nhà chăm sócshelter in placeỞ nguyên vị tríremains in placeVẫn ở nguyên vị tríthe proposal is not quite in placeĐề nghị ấy không thích hợpin placesỞ một số nơi và không phải ở mọi nơi; có tính chất chắp vá
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Chuyển sang trạng thái triển khai hoặc thực hiện
- không so sánh (not comparable)Into a state of deployment or implementation.
Ví dụ
- .
- .
- , : .