Dịch

in place

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ɪn ˈpleɪs/US/ɪn ˈpleɪs/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ở vị trí ban đầutính từkhông so sánh (not comparable)In an original position.
  2. Ở một vị trí thích hợptính từkhông so sánh (not comparable)In a proper position.
  3. Thành lập; đang hoạt độngtính từkhông so sánh (not comparable)Established; in operation.
  4. Vào một vị trí thích hợp hoặc dự định; vào đúng vị trítrạng từkhông so sánh (not comparable)Into a proper or intended position; into place.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Chuyển sang trạng thái triển khai hoặc thực hiện
  1. không so sánh (not comparable)Into a state of deployment or implementation.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , : .

AI