Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in places
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɪ
n
ˈ
p
l
eɪ
s
ə
z
/
Nghĩa chính
1
Ở một số nơi và không phải ở mọi nơi; có tính chất chắp vá
cụm giới từ
In some places and not everywhere; of a patchy nature.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
in place
in place of
Ví dụ
It
could
turn
a
little
misty
in
places
towards
dawn
.
Snow
is
still
lying
in
places
.
Do
mushrooms
grow
in
places
like
this
?
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Ở một số nơi và không phải ở mọi nơi
1
Ở một số nơi và không phải ở mọi nơi
1
Ở một số nơi và không phải ở mọi nơi