Dịch

in good time

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈɡʊd ˈtaɪm/US/ɪn ˈɡʊd ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Vào một thời điểm thích hợp sắp tớicụm giới từAt a suitable time that is upcoming.
  2. Trong thời gian; trước thời gian đã định; với thời gian rảnh rỗicụm giới từIn time; before an appointed time; with time to spare.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

all in good timetrạng từVào một thời điểm thích hợp

Ví dụ

  • : — : .
  • .
  • .

AI