Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in due time
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
d
j
uː
t
aɪ
m
/
US
/
ɪ
n
d
u
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Đúng lúc, rồi sẽ đến lúc, khi thời cơ đến
cụm giới từ
Eventually; when ready; at an opportune moment.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Đúng lúc
in due course
Khác
in good time
when the time comes
all in good time
time is ripe
Ví dụ
The
facts
will
be
known
in
due
time
.
In
due
time
,
his
innocence
will
be
proved
.
We'll
cross
that
bridge
in
due
time
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đúng lúc
1
Đúng lúc
1
Đúng lúc