Dịch

in due time

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Đúng lúc, rồi sẽ đến lúc, khi thời cơ đếncụm giới từEventually; when ready; at an opportune moment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI