Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all in good time
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ɔː
l
ɪ
n
ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈɔ
l
ɪ
n
ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Vào một thời điểm thích hợp
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
At a suitable moment in time.
2
Người ta nên kiên nhẫn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
One should be patient.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in due time
Ví dụ
Don't
worry
!
I'm
sure
it
will
arrive
all
in
good
time
.
Q
:
When
are
you
going
to
mend
the
door
?
A
:
All
in
good
time
!
All
in
good
time
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
patience is a virtue
cross that bridge when one comes to it
all things come to those who wait
good things come to those who wait
time heals all wounds
AI
1
Vào một thời điểm thích hợp
2
Người ta nên kiên nhẫn
1
Vào một thời điểm thích hợp
2
Người ta nên kiên nhẫn
1
Vào một thời điểm thích hợp
2
Người ta nên kiên nhẫn