Nghĩa chính
- Ở trên giường, nằm trên giườngcụm giới từWhile on a bed.
- Về hoạt động tình dụccụm giới từRegarding sexual activities.
- Hợp tác với, như thể để nhận một phần thưởng bất hợp pháp; liên minh vớicụm giới từCooperating with, as if for an illicit reward; in league with.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)breakfast in bedBữa sáng được phục vụ cho một người trên giường khi thức dậy, thường để thể hiện sự cảm kích đối với người nhậnlie in bedNằm trên giườngstay in bedNằm yên trên giườnglying in bedNằm trên giườngtucked in bedĐược đắp chăn ấm áptuck up a child in bedỦ em nhỏ ở giường
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy chả làm gì khác ngoài nằm trên giường cả ngày.
- .Bạn trai tôi hoá ra có chút bạo dâm trên giường.
- .Cha của tôi vẫn đang bị bệnh nằm trên giường.