Dịch

impressed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˌɪmˈpɹɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có ấn tượngtính từstrongly affected, especially favourably
  2. Được in dấu, được dập nổitính từstamped, under pressure
  3. Bị bắt lính, bị cưỡng bách tòng quântính từcompelled to serve in a military force
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của impressđộng từsimple past and past participle of impress

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impressedDạng gốc (base form)
  2. more impressedSo sánh hơn (comparative)
  3. most impressedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impressed by sb/sthkhâm phục ai/cái gìWe were all impressed by her enthusiasm.Chúng tôi đều khâm phục sự nhiệt tình của cô ấy.
  • impressed with sththấy ấn tượng với cái gì
  • impressed at sththấy ấn tượng với cái gìHe was impressed at the way the team had played.Anh ấy thấy ấn tượng với cách đội đã chơi.
  • impressed to see, hear, find, etc.thấy ấn tượng khi thấy/nghe/tìm thấyWe were impressed to see how well they'd done already.Chúng tôi thấy ấn tượng khi thấy họ đã làm tốt đến thế rồi.
  • impressed that…bị ấn tượng rằng…I was impressed that she remembered my name.Tôi bị ấn tượng vì cô ấy nhớ tên tôi.

Cụm từ (phrase)

suitably impressedẤn tượng đúng mức

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị trưng thu
  1. Bị trưng thu, bị tịch thuconfiscated by force or authority

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng.
  • , .Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
  • .Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.

AI